Chuyển tới nội dung
Trang chủ » So sánh Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu

So sánh Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu

TOYOTA TOÀN QUỐC

Mr Việt | Đại lý Toyota chính hãng, Giá Tốt!

ĐẶT HOTLINE ĐẠI LÝ TẠI ĐÂY

Liên hệ quảng cáo

Trong 1 cuộc thăm dò mới đây của chúng tôi, có đến 65% khách hàng ưu tiên lựa chọn dòng xe SUV 7 chỗ hơn (Ví dụ Fortuner , Innova) là các dòng xe nhỏ hơn như sedan, hatchback (Ví dụ như Vios, Yaris). Điều đó cho thấy việc Fortuner tăng thêm 1 phiên bản là bước đi vô cùng hợp lý để đón đầu xu hướng chọn xe ô tô mới của khách hàng.

So sánh Fortuner 2018 máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu
So sánh Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu

Trong 4 phiên bản Fortuner mới ra mắt khách hàng Việt thì có 2 phiên bản được cho là “át chủ bài” đó chính là bản Fortuner 2.4G số sàn và bản 2.4V số tự động. Vậy hãy xem tại sao 2 phiên bản này được chọn làm chủ lực của Fortuner tại thị trường Việt.

Fortuner giá bán cập nhật mới nhất

Giá xe chưa bao gồm các chi phí hoàn thành xe.

Tham khảo: Giá xe Fortuner 2025 lăn bánh, khuyến mãi

Khách hàng Việt luôn ưu tiên lựa chọn xe có giá rẻ, do đó 2 chiếc Fortuner máy dầu này sẽ đáp ứng tốt yêu cầu đó cho mọi người.

Ngoại thất

Tuy có sự phân cấp về giá nhưng kích thước của Fortuner là đều giống nhau. Theo đó, 2 chiếc SUV này cùng có chiều dài cơ sở 2745mm, các chiều dài, rộng, cao là 4795x1855x1835mm, cùng khoảng sáng gầm 219mm.

Toyota Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Toyota Fortuner máy dầu số sàn
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số tự động
Toyota Fortuner máy dầu số tự động

Cùng với đó, thiết kế, trang bị ở phần đầu xe của 2 chiếc SUV này cũng hoàn toàn như nhau. Cả 2 cùng có cụm đèn trước với thiết kế vuốt cong với 2 điểm nhọn ở đầu và cuối cụm đèn khá bắt mắt. Cụm đèn này tuy chỉ được trang bị bóng chiếu halogen nhưng khá tinh tế, sắc sảo nhờ các chi tiết đồ họa bên trong.

“Hàng xóm” của cụm đèn này là lưới tản nhiệt hình thang vuông vức, khỏe khoắn với các đường nét góc cạnh. Kết hợp với đó là vẻ sáng bóng, sang trọng từ các chi tiết mạ crom.

Cụm đèn sương mù và cản trước của 2 chiếc SUV này cũng cùng chung 1 “cha”. Do đó, cả 2 bộ phận này cũng giống nhau và đều toát lên được vẻ cứng cáp, hầm hố cho đầu xe. Ngoài ra, trên nắp capo của 2 phiên bản này còn có 2 đường dập nổi để tăng vẻ trung trung, tươi mới. Cũng tại khu vực này còn có cần gạt nước, đảm bảo cho kính chắn gió trước luôn sạch, tạo tầm nhìn tốt nhất cho người lái.

Toyota Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Toyota Fortuner máy dầu số sàn
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số tự động
Toyota Fortuner máy dầu số tự động

Ở phần thân xe, Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu cầu đều được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng chỉnh, gập điện. Cùng với đó cả 2 phiên bản này còn dùng chung bộ mâm 17inch.

Di chuyển ra phía sau xe, khách hàng tiếp tục bắt gặp sự chung chạ trên 2 chiếc Fortuner này. Cụ thể, cụm đèn hậu của 2 xe đều là kiểu vuốt cong từ hông, chuốt nhọn 2 đầu và có 1 phần tràn lên cửa sau. Cụm đèn này được trang dải LED rất hiện đại, bắt mắt cũng như có độ sáng tốt, tăng khả năng cảnh báo cho các phương tiện cùng chiều phía sau.

Ngoài ra, đuôi xe 2 chiếc Fortuner này còn có đèn báo phanh trên cao, đèn phản quang và cản sau hầm hố.

Nội thất

Không giống như phần ngoại thất với rất nhiều điểm chung, khoang nội thất của Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu có khá nhiều điểm khác nhau.

Nội thất xe Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Nội thất xe Fortuner máy dầu số sàn

Đầu tiên là ghế xe. Tuy cả 2 đều có 7 vị trí ghế nhưng ở bản số sàn chỉ được bọc chất liệu nỉ, ghế lái chỉ có thể chỉnh tay 6 hướng. Trong khi đó, bản số tự động lại sở hữu ghế bọc da với khả năng chỉnh điện 8 hướng của ghế lái. Ghế khách trước của 2 xe đều có thể chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế 2, 3 có thể gập 60:40, 50:50.

Thêm 1 sự khác nhau nữa của 2 chiếc SUV này là ở cụm thiết bị tiện nghi. Trong khi Fortuner máy dầu số tự động được trang bị đầu DVD, màn hình cảm ứng 7inch, cổng kết nối USB, AUX, bluetooth và 6 loa. Thì bản số sàn chỉ có đầu CD cùng với các cổng kết nối và bộ 6 loa như ở bản số tự động.

Nội thất xe Fortuner 2018 máy dầu số tự động
Nội thất xe Fortuner máy dầu số tự động

Hệ thống điều hòa của Fortuner số sàn và số tự động 1 cầu máy dầu đều là kiểu 2 giàn lạnh chỉnh tay.

2 chi tiết đáng chú ý còn lại của khoang nội thất là tay lái và cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin của 2 chiếc Fortuner này đều giống nhau. Theo đó, cả 2 đều có tay lái 3 chấu, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh tiện lợi. Tay lái có thể điều chỉnh 4 hướng và được trợ lực điện. Riêng bản số tự động có thêm lẫy chuyển số tay.

Cụm đồng hồ đa thông tin của 2 phiên bản này được thiết kế y chang nhau với 2 vòng đồng hồ 2 bên và 1 màn hình đa thông tin chính giữa. Cụm thiết bị này cung cấp đầy đủ các thông tin về vận tốc, mức nhiên liệu, quãng đường đã đi, đèn báo Eco, vị trí cần số,… cho người lái.

Vận hành

Toyota Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu chỉ khác nhau ở hộp số, còn động cơ thì vẫn dùng chung. Cả 2 phiên bản này đều sử dụng động cơ dầu 2GD-FTV có công suất tối đa 148 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 400Nm tại 1600-2000 vòng/phút.

Cả hai đều chung khối động cơ dung tích 2.4 lít, số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp
Cả hai đều chung khối động cơ dung tích 2.4 lít, số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp

Và như đã nói ở trên thì 2 phiên bản này chỉ khác nhau về hộp số. 1 chiếc thì dùng số sàn 6 cấp, còn 1 chiếc thì dùng số tự động 6 cấp. Sự khác nhau này dẫn đến khác nhau về khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Bản số sàn chỉ tiêu hao 7.2L/100km đường hỗn hợp, bản số tự động có mức tiêu hao cao hơn với 7.49L cho cùng quãng đường.

An toàn

2 chiếc SUV này đều được trang bị 2 phanh trước/sau dạng đĩa. Hỗ trợ cho 2 phanh này là các hệ thống: ABS, EBD, BA, VSC, TRC, HAC và 7 túi khí.

Kết luận

Rõ ràng Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu sẽ rất phù hợp với khách hàng cần 1 chiếc SUV chạy dịch vụ, di chuyển cá nhân, gia đình, phục vụ cho công ty, cơ quan nhà nước. Bên cạnh mức giá rẻ thì 2 phiên bản Fortuner này còn có hệ động cơ cực kỳ bền bỉ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Đây là những tiêu chí hàng đầu của khách hàng mua xe SUV hiện nay.

Thông số kỹ thuật

 Fortuner 2.4 4×2 MT
(Máy dầu số sàn, 1 cầu)
Fortuner 2.4 4X2 AT
(Máy dầu số tự động, 1 cầu)
Kích thước  
 Dài x Rộng x Cao (mm x mm x mm)4795 x 1855 x 18354795 x 1855 x 1835
 Chiều dài cơ sở (mm)27452745
 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)1545 /15551545 /1555
 Khoảng sáng gầm xe(mm)219219
 Góc thoát (Trước/Sau) (độ)29/2529/25
 Bán kính vòng quay tối thiểu(m)5.85.8
 Trọng lượng không tải(kg)19801995
 Trọng lượng toàn tải(kg)26052605
 Dung tích bình nhiên liệu(L)8080
 Dung tích khoang hành lý (L)N/AN/A
 Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)N/AN/A
Động cơ  
 Loại động cơ2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)
 Số xy lanh44
 Bố trí xy lanhThẳng hàng/In lineThẳng hàng/In line
 Dung tích xy lanh23932393
 Tỉ số nén15.615.6
 Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/
Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/
Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
 Loại nhiên liệuDầu/DieselDầu/Diesel
 Công suất tối đa110 (148)/3400110 (148)/3400
 Mô men xoắn tối đa400/1600-2000400/1600-2000
 Tốc độ tối đa160170
 Khả năng tăng tốc
 Hệ số cản không khí
 Hệ thống ngắt/mở động cơ tự độngKhông có/withoutKhông có/without
Chế độ láiCó/WithCó/With
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau/RWDDẫn động cầu sau/RWD
Hộp sốSố sàn 6 cấp/6MTSố tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo  
 TrướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion barĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
 SauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion barPhụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái  
 Trợ lực tay láiThủy lực/HydraulicThủy lực/Hydraulic
 Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)Không có/WithoutKhông có/Without
Vành & lốp xe  
 Loại vànhMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp265/65R17265/65R17
 Lốp dự phòngMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
Phanh  
 TrướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated discĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
 SauĐĩa/DiscĐĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)  
 Ngoài đô thị6.26.57
 Kết hợp7.27.49
 Trong đô thị8.79.05
NGOẠI THẤT   
Cụm đèn trước  
 Đèn chiếu gầnHalogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
 Đèn chiếu xaHalogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
 Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông có/WithoutKhông có/Without
 Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhông có/WithoutKhông có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tay/Manual (LS)Chỉnh tay/Manual (LS)
 Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông có/WithoutKhông có/Without
Cụm đèn sauLEDLED
Đèn báo phanh trên caoLEDLED
Đèn sương mù  
 TrướcCó/WithCó/With
 SauKhông có/WithoutKhông có/Without
Gương chiếu hậu ngoài  
 Chức năng điều chỉnh điệnCó/WithCó/With
 Chức năng gập điệnCó/WithCó/With
 Tích hợp đèn báo rẽCó/WithCó/With
 Tích hợp đèn chào mừngKhông có/WithoutKhông có/Without
 MàuCùng màu thân xe/ColoredCùng màu thân xe/Colored
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/WithoutKhông có/Without
 Bộ nhớ vị tríKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng sấy gươngKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng chống bám nướcKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng chống chói tự độngKhông có/WithoutKhông có/Without
Gạt mưa  
 TrướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
 SauCó (liên tục)/With (Without intermittent)Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sauCó/WithCó/With
Ăng tenDạng vây cá/Shark finDạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xe/ColoredMạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm)   
 TrướcCó/WithCó/With
 SauCó/WithCó/With
Lưới tản nhiệtDạng sơn/PaintDạng chrome/Chrome
Chắn bùnTrước + sauTrước + sau
Ống xả képKhông có/WithoutKhông có/Without
NỘI THẤT  
Tay lái  
 Loại tay lái3 chấu/3-spoke3 chấu/3-spoke
 Chất liệuUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạc/
Leather, wood, silver ornamentation
 Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
 Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
 Lẫy chuyển sốKhông có/WithoutCó/With
 Bộ nhớ vị tríKhông có/WithoutKhông có/Without
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & night2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong xeMạ crôm/Chrome platingMạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ  
 Loại đồng hồAnalogOptitron
 Đèn báo chế độ EcoCó/WithCó/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/WithCó/With
 Chức năng báo vị trí cần sốKhông có/WithoutCó/With
 Màn hình hiển thị đa thông tinCó (màn hình đơn sắc)/
With (monochrome dot)
Có (màn hình màu TFT 4.2″)/
With (color TFT 4.2″)
GHẾ   
Chất liệu bọc ghếNỉ/FabricDa/Leather
Ghế trước  
 Loại ghếLoại thể thao/Sport typeLoại thể thao/Sport type
 Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng/6 way manualChỉnh điện 8 hướng/8 way power
 Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manualChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị tríKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng thông gióKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng sưởiKhông có/WithoutKhông có/Without
Ghế sau  
 Hàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
Gập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
 Hàng ghế thứ baNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space upNgả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
 Tựa tay hàng ghế sauCó/WithCó/With
TIỆN NGHI  
Rèm che nắng kính sauKhông có/WithoutKhông có/Without
Rèm che nắng cửa sauKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnh/
Manual, dual cooler
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/
Manual, dual cooler
Cửa gió sauCó/WithCó/With
Hộp làm mátCó/WithCó/With
Hệ thống âm thanh  
 Đầu đĩaCDDVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
 Số loa66
 Cổng kết nối AUXCó/WithCó/With
 Cổng kết nối USBCó/WithCó/With
 Kết nối BluetoothCó/WithCó/With
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng điều khiển từ hàng ghế sauKhông có/WithoutKhông có/Without
 Kết nối wifiKhông có/WithoutKhông có/Without
 Hệ thống đàm thoại rảnh tayCó/WithCó/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông có/WithoutKhông có/Without
Khóa cửa điệnCó/WithCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/WithCó/With
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/
With (Auto, jam protection for driver window)
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/
With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điệnKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống sạc không dâyKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống điều khiển hành trìnhKhông có/WithoutKhông có/Without
AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM  
Hệ thống báo độngCó/WithCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/WithCó/With
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG  
Hệ thống chống bó cứng phanhCó/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCó/WithCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửCó/WithCó/With
Hệ thống cân bằng điện tửCó/WithCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéoCó/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèoKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông có/WithoutKhông có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấpCó/WithCó/With
Camera lùiKhông có/WithoutKhông có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe  
 SauCó/WithCó/With
 Góc trướcKhông có/WithoutKhông có/Without
 Góc sauKhông có/WithoutKhông có/Without
AN TOÀN BỊ ĐỘNG  
Túi khí  
 Túi khí người lái & hành khách phía trướcCó/WithCó/With
 Túi khí bên hông phía trướcCó/WithCó/With
 Túi khí rèmCó/WithCó/With
 Túi khí bên hông phía sauKhông có/WithoutKhông có/Without
 Túi khí đầu gối người láiCó/WithCó/With
 Túi khí đầu gối hành kháchKhông có/WithoutKhông có/Without
Khung xe GOACó/WithCó/With
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 7 vị trí/
3 points ELRx7
3 điểm ELR, 7 vị trí/
3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
(Tựa đầu giảm chấn)
Có/WithCó/With
Cột lái tự đổCó/WithCó/With
Bàn đạp phanh tự đổCó/WithCó/With
5/5 - (4 bình chọn)
TOYOTA TOÀN QUỐC

Mr Việt | Đại lý Toyota chính hãng, Giá Tốt!

ĐẶT HOTLINE ĐẠI LÝ TẠI ĐÂY

Liên hệ quảng cáo

Share this post on social!

Tác giả: Thành Auto

Tác giả: Thành Auto

Thành Auto có kinh nghiệm trên 10 năm trong việc mua bán trao đổi xe Ô tô cũ mới. Đây là Website Thành Auto chia sẻ kinh nghiệm cũng như kết nối giữa khách hàng với các nhân viên uy tín chuyên nghiệp.